output file

output file

The program saves the results to an output file.

Định nghĩa

Danh từ: Tập tin đầu ra (trong khoa học máy tính) một tập tin máy tính chứa dữ liệu kết quả đầu ra của một thiết bị hoặc chương trình.

dụ sử dụng
  • (Sau khi chạy mô phỏng, chương trình đã lưu kết quả vào một tập tin đầu ra.)
  • (Trình biên dịch tạo ra một tập tin đầu ra chứa thực thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to write to an output file": ghi dữ liệu vào tập tin đầu ra.
    • The script writes the log data to an output file for later analysis. (Tập lệnh ghi dữ liệu nhật ký vào tập tin đầu ra để phân tích sau.)
  • "to specify the output file path": chỉ định đường dẫn của tập tin đầu ra.
    • You need to specify the output file path in the configuration settings. (Bạn cần chỉ định đường dẫn tập tin đầu ra trong cài đặt cấu hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Output (danh từ): đầu ra, kết quả.
    • The output of the program is a list of numbers. (Đầu ra của chương trình một danh sách các số.)
  • File (danh từ): tập tin.
    • Please save the data in a text file. (Vui lòng lưu dữ liệu vào một tập tin văn bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Result file: tập tin kết quả.
  • Generated file: tập tin được tạo ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Output to: xuất ra (một thiết bị hoặc tập tin).
    • The program outputs the report to a PDF file. (Chương trình xuất báo cáo ra tập tin PDF.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "output file".